Bảng quy đổi chiều dài theo từng tiết diện:
| 6MM | 45 – 50M/KG |
| 8MM | 25 – 30M/KG |
| 10MM | 16 – 18M/KG |
| 12MM | 12 – 13M/KG |
| 14MM | 8 – 9M/KG |
| 16MM | 6 – 6.5M/KG |
Đặc điểm nổi bật của dây thừng bô chịu lực:
Chất liệu: Làm từ hạt nhựa PP nguyên sinh cao cấp, sợi dai và chắc.
Màu sắc: Nâu nhạt điểm đỏ
Cấu trúc: Thường được bện xoắn 3 tao, 4 tao hoặc 8 tao giúp tăng khả năng chịu lực.
Khả năng chịu lực: Rất cao, thích hợp cho các công việc tải trọng lớn, nâng hạ hàng hóa, neo đậu tàu thuyền.
Chống chịu môi trường: Không thấm nước, nổi trên mặt nước, kháng tia UV, chống mài mòn và không bị mục trong môi trường kiềm/axit.
Kích thước: Đa dạng từ 3mm đến 45mm (phi 3 – phi 45).
Ứng dụng phổ biến:
Hàng hải: Dùng làm dây neo tàu, dây buộc tàu, lưới đánh cá.
Xây dựng & Vận chuyển: Cột, cẩu hàng hóa nặng, bảo hộ lao động.
Đời sống: Cứu sinh, cứu hộ, leo núi, thang dây, trang trí.


Quần áo chuyên dụng








